banner
DE KIEM TRA SINH

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 17-09-2012
Dung lượng: 799.9 KB
Số lượt tải: 16
Người gửi: Trần Đình Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 17-09-2012
Dung lượng: 799.9 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Họ tên:……………………………. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:………………………………. Môn: Sinh học 7
Điểm
Lời phê
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. Giun đũa thuộc ngành giun nào?
a. Giun tròn. b. Giun đốt
c. Giun dẹp d. Tất cả đều sai
Câu 2. Trùng roi thuộc ngành động vật nguyên sinh vì?
a. Cơ thể gồm một tế bào. b. Di chuyển bằng roi.
c. Cơ thể chứa diệp lục d. Tất cả đều sai
Câu 3. Nhện thuộc ngành chân khớp vì?
a. Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau
b. Có tập tính chăng lưới bắt mồi
c. Cơ thể chia hai phần
d. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Tôm di chuyển theo kiểu gì?
a. Bơi. b. Bò
c. Nhảy d. Cả ba kiểu
Câu 5. Hải quỳ thuộc ngành ruột khoang vì?
a. Có tua miệng b. Cơ thể đối xứng tỏa tròn
c. Ruột dạng túi d. Cả b và c đều đúng
Câu 6. Những động vật nào sau đây thuộc lớp sâu bọ?
a. Chuồn chuồn, ong, nhện, kiến. b. Chuồn chuồn, cua, nhện, kiến
c. Chuồn chuồn, ong, muỗi, kiến d. Châu chấu, tôm, ong, muỗi
B. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1. Nêu vai trò chung của ngành thân mềm? Tại sao nói bệnh giun sán rất nguy hiểm? Cách phòng chống bệnh giun sán? (2 điểm)
Câu 2. Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu? (2,5 điểm)
Câu 3. Nêu đăc điểm chung của giun đốt? (1,5 điểm)
Câu 4. Kể tên 5 loài chân khớp có hại cho đời sống. (1 điểm)
MA TRẬN SINH 7 HỌC KÌ I
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương II: ĐVNS
1câu
0,5 đ
1 câu
0,5 đ
Chương III: Ruột koang
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chương IV: các ngành giun
1câu
0,5 đ
1 câu
1,5 đ
2 câu
2 đ
Chương V: thân mềm
1 câu
2 đ
1 câu
2 đ
Chương VI: chân khớp
2 câu
1 đ
1 câu
0,5 đ
1 câu
2,5 đ
1 câu
1 đ
5 câu
5 đ
TỔNG
4 câu
2d
2 câu
1 đ
3 câu
6d
1 câu
1,0 đ
10 câu
10d
Họ tên:……………………………. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:………………………………. Môn: Sinh học 6
Điểm
Lời phê
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. Rễ cây hành thuộc loại rễ gì?
a. Rễ cọc. b. Rễ chùm.
c. Rễ củ. d. Tất cả đều sai
Câu 2. Rễ của cây cà rốt thuộc loại rễ biến dạng nào?
a. Rễ củ. b. Rễ thở.
c. Rễ móc. d. giác mút.
Câu 3. Thân cây dài ra do đâu?
a. Sự lớn lên và phân chia tế bào.
b. Mô phân sinh ngọn.
c. Sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn.
d. Tất cả đều sai.
Câu 4. Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ bộ phận nào?
a. Mạch gỗ. b. Trụ giữa.
c. Vỏ. d. Mạch rây.
Câu 5. Cấu tạo bên trong của phiến lá gồm những bộ phận nào?
a. Biểu bì. b. Gân lá.
c. Thịt lá. d. Tất cả các bộ phận trên.
Câu 6. Bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa là?
a. Đé hoa, cuống hoa. b. Cánh hoa, nhị hoa.
c. Nhụy hoa, đài hoa. d. Nhị
Lớp:………………………………. Môn: Sinh học 7
Điểm
Lời phê
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. Giun đũa thuộc ngành giun nào?
a. Giun tròn. b. Giun đốt
c. Giun dẹp d. Tất cả đều sai
Câu 2. Trùng roi thuộc ngành động vật nguyên sinh vì?
a. Cơ thể gồm một tế bào. b. Di chuyển bằng roi.
c. Cơ thể chứa diệp lục d. Tất cả đều sai
Câu 3. Nhện thuộc ngành chân khớp vì?
a. Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau
b. Có tập tính chăng lưới bắt mồi
c. Cơ thể chia hai phần
d. Tất cả đều đúng.
Câu 4. Tôm di chuyển theo kiểu gì?
a. Bơi. b. Bò
c. Nhảy d. Cả ba kiểu
Câu 5. Hải quỳ thuộc ngành ruột khoang vì?
a. Có tua miệng b. Cơ thể đối xứng tỏa tròn
c. Ruột dạng túi d. Cả b và c đều đúng
Câu 6. Những động vật nào sau đây thuộc lớp sâu bọ?
a. Chuồn chuồn, ong, nhện, kiến. b. Chuồn chuồn, cua, nhện, kiến
c. Chuồn chuồn, ong, muỗi, kiến d. Châu chấu, tôm, ong, muỗi
B. Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1. Nêu vai trò chung của ngành thân mềm? Tại sao nói bệnh giun sán rất nguy hiểm? Cách phòng chống bệnh giun sán? (2 điểm)
Câu 2. Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu? (2,5 điểm)
Câu 3. Nêu đăc điểm chung của giun đốt? (1,5 điểm)
Câu 4. Kể tên 5 loài chân khớp có hại cho đời sống. (1 điểm)
MA TRẬN SINH 7 HỌC KÌ I
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương II: ĐVNS
1câu
0,5 đ
1 câu
0,5 đ
Chương III: Ruột koang
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chương IV: các ngành giun
1câu
0,5 đ
1 câu
1,5 đ
2 câu
2 đ
Chương V: thân mềm
1 câu
2 đ
1 câu
2 đ
Chương VI: chân khớp
2 câu
1 đ
1 câu
0,5 đ
1 câu
2,5 đ
1 câu
1 đ
5 câu
5 đ
TỔNG
4 câu
2d
2 câu
1 đ
3 câu
6d
1 câu
1,0 đ
10 câu
10d
Họ tên:……………………………. KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp:………………………………. Môn: Sinh học 6
Điểm
Lời phê
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. Rễ cây hành thuộc loại rễ gì?
a. Rễ cọc. b. Rễ chùm.
c. Rễ củ. d. Tất cả đều sai
Câu 2. Rễ của cây cà rốt thuộc loại rễ biến dạng nào?
a. Rễ củ. b. Rễ thở.
c. Rễ móc. d. giác mút.
Câu 3. Thân cây dài ra do đâu?
a. Sự lớn lên và phân chia tế bào.
b. Mô phân sinh ngọn.
c. Sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn.
d. Tất cả đều sai.
Câu 4. Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển nhờ bộ phận nào?
a. Mạch gỗ. b. Trụ giữa.
c. Vỏ. d. Mạch rây.
Câu 5. Cấu tạo bên trong của phiến lá gồm những bộ phận nào?
a. Biểu bì. b. Gân lá.
c. Thịt lá. d. Tất cả các bộ phận trên.
Câu 6. Bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa là?
a. Đé hoa, cuống hoa. b. Cánh hoa, nhị hoa.
c. Nhụy hoa, đài hoa. d. Nhị
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
oooo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây<\/a>
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây<\/a>
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.







Các ý kiến mới nhất